cercopithecus aethiops pygerythrus

Định nghĩa

Danh từ: - Loài khỉ Nam Phi có mặt tay màu đen: "cercopithecus aethiops pygerythrus" tên khoa học của một loài khỉ đặc hữuNam Phi, nổi bật với khuôn mặt bàn tay màu đen. Loài này thường được gọi là khỉ vervet, nhưng tên khoa học này chỉ một phân loài cụ thể.

dụ sử dụng
  • (Loài khỉ cercopithecus aethiops pygerythrus thường được tìm thấycác thảo nguyên Nam Phi.)
  • (Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi xã hội của loài khỉ cercopithecus aethiops pygerythrus trong tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại sinh học: Tên này thường được dùng trong các tài liệu khoa học để chỉ một phân loài riêng biệt của khỉ vervet.
    • The classification of cercopithecus aethiops pygerythrus helps distinguish it from other vervet subspecies. (Việc phân loại loài cercopithecus aethiops pygerythrus giúp phân biệt với các phân loài khỉ vervet khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Cercopithecus aethiops (danh từ): loài khỉ vervet nói chung (không chỉ phân loài Nam Phi).
    • Cercopithecus aethiops is a widespread monkey species in Africa. (Cercopithecus aethiops một loài khỉ phổ biếnchâu Phi.)
  • Vervet monkey (danh từ): tên thông thường của loài này.
    • The vervet monkey is known for its distinct facial markings. (Khỉ vervet nổi tiếng với những mảng màu đặc biệt trên mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Khỉ vervet Nam Phi: tên thông dụng để chỉ loài này.
  • Chlorocebus pygerythrus: tên khoa học đồng nghĩa (thường được dùng trong các hệ thống phân loại hiện đại).
Các cụm từ liên quan
  • Phân loài khỉ mặt đen: cụm từ mô tả đặc điểm của loài.
    • Phân loài khỉ mặt đen này tập tính sống theo bầy đàn. (This black-faced monkey subspecies has a social behavior of living in troops.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này đây tên khoa học chuyên ngành.)